1. Mã đặt hàng / Order code: 6303-2RSH/C3
- Nhà sản xuất: SKF
2. Thông tin chung:
Bạc đạn cầu rãnh sâu một dãy có phớt ở một hoặc cả hai phía rất đa dụng, ma sát thấp, được tối ưu để chạy êm và ít rung nên đạt được tốc độ quay cao. Bạc đạn chịu được tải trọng hướng kính và tải trọng hướng trục theo cả hai chiều, dễ lắp đặt và cần ít bảo dưỡng hơn các loại bạc đạn khác. Bộ phận làm kín tích hợp giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ làm việc vì giữ mỡ bôi trơn bên trong và ngăn tạp chất lọt vào. Bạc đạn cũng có thể cung cấp theo yêu cầu với đường kính lỗ và/hoặc đường kính ngoài đặc biệt, phù hợp cho trục và gối đỡ đã gia công lại.
- Làm kín tích hợp làm tăng tuổi thọ làm việc của bạc đạn
- Thiết kế đơn giản, đa dụng và mạnh mẽ
- Ma sát thấp và chịu được tốc độ cao
- Chịu được tải trọng hướng kính và hướng trục theo cả hai hướng
- Yêu cầu rất ít bảo trì
3. Tổng quan sản phẩm
3.1 Kích thước
| Đường kính lỗ | 17 mm |
| Đường kính ngoài | 47 mm |
| Chiều rộng | 14 mm |
3.2 Hiệu suất
| Tải trọng động cơ bản danh định | 14.3 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 6.55 kN |
| Tốc độ tham khảo | 34 000 r/min |
| Tốc độ giới hạn | 11 000 r/min |
| Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKF | SKF Explorer |
3.3 Tính năng
| Rãnh tra bi | Không có |
| Số hàng con lăn (hàng bi) | 1 |
| Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng bi | Không có |
| Loại lỗ | Hình trụ |
| Vòng cách | Thép tấm |
| Kiểu lắp cặp | Không |
| Khe hở trong hướng kính | C3 |
| Vật liệu, vòng bi | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Làm kín | Phớt chặn cả hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Liên hệ |
| Mỡ bôi trơn | Mỡ |
| Phương tiện để tái bôi trơn | Không có |
| Indicative carbon footprint for new product | 0.41 kg CO2e |
4. Thông số kỹ thuật chi tiết:
Thông số kích thước theo mã gốc 6303-2RSH; mã này khác ở khe hở C3.
4.1 Kích thước
| d | 17 mm | Đường kính lỗ |
| tΔdmp | -0.007 – 0 mm | Deviation limits of mid-range bore diameter |
| D | 47 mm | Đường kính ngoài |
| tΔDmp | -0.009 – 0 mm | Deviation limits of mid-range outside diameter |
| B | 14 mm | Chiều rộng |
| tΔBs | -0.06 – 0 mm | Deviation limits of ring width |
| d2 | ≈ 23.4 mm | Đường kính rãnh |
| D2 | ≈ 39.58 mm | Đường kính rãnh |
| r1,2 | min. 1 mm | Kích thước góc lượn |
| P6 and tighter width tolerance | ISO tolerance class for dimensions |
4.2 Kích thước mặt tựa
| da | min. 22.6 mm | Đường kính của mặt tựa trục |
| da | max. 23.5 mm | Đường kính của mặt tựa trục |
| Da | max. 41.4 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| ra | max. 1 mm | Bán kính góc lượn của trục hoặc gối đỡ |
4.3 Dữ liệu tính toán
| Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKF | | SKF Explorer |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 14.3 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 6.55 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.275 kN |
| Tốc độ giới hạn | | 11 000 r/min |
| Hệ số tải trọng tối thiểu | kr | 0.03 |
| Hệ số tính toán | f0 | 12 |
4.4 Tolerances of run-out
| Range of section height at inner ring of assembled bearing | tKia | 4 µm |
| Maximum run-out of inner ring side face to the bore | tSd | 7 µm |
| Maximum axial run-out of inner ring of assembled bearing | tSia | 7 µm |
| Range of section height at outer ring of assembled bearing | tKea | 7 µm |
| Perpendicularity of outer ring outside surface | tSD | 4 µm |
| Maximum axial run-out of outer ring of assembled bearing | tSea | 8 µm |
| ISO tolerance class for geometrical tolerances | | P5 |