- Sản phẩm
- Vòng bi 33205
Vòng bi 33205
1 /shop/eidv00906-vong-bi-33205-6002Vòng bi SKF
Xuất xứ: Germany / Ukraine
Danh mục:
Thành lập năm 1907 tại Gothenburg (Sweden), SKF là Nhà sản xuất Vòng bi (Bearing), Phớt, Mỡ bôi trơn, Sp truyền động, Dụng cụ bảo trì Dự báo thiết bị quay hàng đầu thế giới. DAVITA là Đại lý Ủy quyền của SKF Việt Nam cung cấp 100% sản phẩm chính hãng với đầy đủ Chứng chỉ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp
1. Mã đặt hàng / Order code: 33205
- Nhà sản xuất: SKF
Tóm tắt nhanh
Loại: Vòng bi côn một dãy SKF — con lăn hình côn, vòng ngoài và cụm vòng trong tách rời được, thế hệ SKF Explorer
Kích thước: d 25 mm × D 52 mm × T 22 mm (rộng vòng trong B 22 mm, rộng vòng ngoài C 18 mm)
Góc tiếp xúc: 13,2° — góc càng lớn thì khả năng chịu tải dọc trục càng cao
Tải trọng: động cơ bản C = 57,9 kN · tĩnh cơ bản C₀ = 56 kN · giới hạn tải mỏi Pu = 6 kN (số liệu skf.com)
Tốc độ: tham khảo 10 000 v/ph · giới hạn 13 000 v/ph
Hệ số tính toán: e = 0,35 · Y = 1,7 · Y₀ = 0,9 — dùng để quy tải dọc trục về tải tương đương
Tải dọc trục: Chỉ chặn được trục theo MỘT chiều. Bắt buộc lắp thành cặp đối nhau (mặt đối mặt hoặc lưng đối lưng), hoặc ghép với một vòng bi chặn chiều còn lại
Vòng cách: Thép tấm
Bôi trơn: Không nạp mỡ sẵn, không có phớt. Phải bôi trơn khi lắp và tái bôi trơn theo chu kỳ bảo trì của thiết bị
Dãy kích thước ISO 355: 2CE
Ứng dụng chính: Moay-ơ bánh xe, hộp giảm tốc, hộp số, trục chính máy công cụ, máy nông nghiệp và xây dựng, con lăn và bàn xoay
Tình trạng: Hàng SKF chính hãng · xuất hóa đơn VAT · Hàng chính hãng và Chứng chỉ đầy đủ
2. Thông tin chung:
Vòng bi côn một dãy dùng con lăn hình côn chạy trên hai rãnh lăn côn. Đường sinh của con lăn và của hai rãnh lăn gặp nhau tại một điểm trên đường tâm trục, nhờ đó con lăn lăn thuần túy chứ không trượt. Kết cấu này cho phép vòng bi chịu được đồng thời tải hướng kính lớn và tải dọc trục lớn theo một chiều. Vòng ngoài và cụm vòng trong kèm con lăn là hai chi tiết tách rời được, lắp riêng từng phần vào gối đỡ và trục.
Mã 33205 có lỗ 25 mm, đường kính ngoài 52 mm, rộng tổng thể 22 mm, góc tiếp xúc 13,2°, thuộc thế hệ SKF Explorer.
Lợi ích chính theo SKF:
- Chịu được tải trọng hướng kính và hướng trục lớn
- Chịu được tải trọng hướng trục theo một hướng
- Ma sát thấp và tuổi thọ làm việc cao
- Các bộ phận tách rời được và dùng thay cho nhau được
3. Tổng quan sản phẩm
3.1 Kích thước
| Đường kính lỗ | 25 mm |
| Đường kính ngoài | 52 mm |
| Chiều rộng, tổng | 22 mm |
| Chiều rộng, vòng trong | 22 mm |
| Chiều rộng, vòng ngoài | 18 mm |
| Góc tiếp xúc | 13,2° |
3.2 Hiệu năng
| Tải trọng động cơ bản danh định | 57,9 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 56 kN |
| Tốc độ tham khảo | 10 000 v/ph |
| Tốc độ giới hạn | 13 000 v/ph |
| Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKF | SKF Explorer |
3.3 Tính năng
| Bộ phận vòng bi | Vòng bi côn đồng bộ |
| Số hàng con lăn | 1 |
| Phương tiện định vị vòng ngoài | Không có |
| Kiểu lỗ vòng bi | Hình trụ |
| Kiểu vòng cách | Thép tấm |
| Kết cấu góc tiếp xúc (vòng bi hai dãy) | Không áp dụng |
| Kiểu lắp cặp | Không |
| Lớp phủ | Không có |
| Phớt làm kín | Không có |
| Mỡ bôi trơn | Không có |
| Khả năng tái bôi trơn | Không có |
| Hệ thống đơn vị | Hệ mét |
3.4 Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 0,22 kg |
| Mã eClass | 23-05-09-10 |
| Mã UNSPSC | 31171516 |
| Dãy kích thước ISO 355 | 2CE |
4. Thông số kỹ thuật chi tiết:
4.1 Kích thước
| d | 25 mm | Đường kính lỗ |
| D | 52 mm | Đường kính ngoài |
| T | 22 mm | Chiều rộng ổ bi, tổng thể |
| d1 | ≈ 38,7 mm | Đường kính gờ của vòng trong |
| B | 22 mm | Chiều rộng của vòng trong |
| C | 18 mm | Chiều rộng của vòng ngoài |
| r1,2 | min. 1 mm | Kích thước góc lượn của vòng trong |
| r3,4 | min. 1 mm | Kích thước góc lượn của vòng ngoài |
| a | 13,9 mm | Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất |
4.2 Kích thước mặt tựa
| da | max. 31 mm | Đường kính của mặt tựa trục |
| db | min. 32 mm | Đường kính của mặt tựa trục |
| Da | min. 43 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| Da | max. 46 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| Db | min. 49 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| Ca | min. 4 mm | Chiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông lớn |
| Cb | min. 4 mm | Chiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông nhỏ |
| ra | max. 1 mm | Bán kính góc lượn của trục |
| rb | max. 1 mm | Bán kính góc lượn của ổ |
4.3 Dữ liệu tính toán
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 57,9 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 56 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 6 kN |
| Tốc độ tham khảo | 10 000 v/ph | |
| Tốc độ giới hạn | 13 000 v/ph | |
| Trị số giới hạn | e | 0,35 |
| Hệ số tính toán | Y | 1,7 |
| Hệ số tính toán | Y0 | 0,9 |
5. Đọc hiểu mã 33205 và chọn đúng biến thể
5.1 Mã 33205 nói lên điều gì
Mã vòng bi côn SKF đọc từ trái sang phải, mỗi cụm ký tự mang một thông tin riêng:
| Ký tự | Ý nghĩa |
| 3 | Nhóm vòng bi côn |
| 32 | Dãy kích thước 32 (họ 332xx) — côn theo ISO 355 loại rộng, tỷ lệ bề rộng trên đường kính lỗ lớn, chịu tải hướng kính cao |
| 05 | Mã đường kính lỗ. Từ mã 04 trở lên nhân với 5 để ra đường kính lỗ: 05 × 5 = 25 mm |
Mã này không có hậu tố, tức là bản tiêu chuẩn của dãy 332.
5.2 Vòng bi côn phải được chặn dọc trục cả hai chiều — chỗ hỏng nhiều nhất
Đây là lỗi hay gặp nhất khi thay vòng bi côn: một vòng bi côn chỉ chặn được trục theo MỘT chiều. Nếu chiều còn lại không có gì chặn, trục sẽ chạy tự do theo chiều đó và vòng bi hỏng rất nhanh.
Có hai cách lắp cặp:
- Mặt đối mặt (kiểu X, ký hiệu DF): hai vòng bi quay mặt lớn vào nhau. Khoảng cách giữa hai điểm áp suất ngắn, chịu lệch trục tốt hơn, hay dùng cho moay-ơ bánh xe.
- Lưng đối lưng (kiểu O, ký hiệu DB): hai vòng bi quay mặt lớn ra ngoài. Khoảng cách giữa hai điểm áp suất dài, độ cứng vững cao hơn, hay dùng cho trục chính và hộp số.
Lắp một vòng bi côn riêng lẻ KHÔNG phải là sai. Điều bắt buộc là chiều dọc trục còn lại phải có bộ phận nào đó chặn — có thể là một vòng bi côn thứ hai, một vòng bi loại khác (cầu rãnh sâu, đũa trụ có gờ chặn), một vai trục cùng nắp gối, hoặc chính lực dọc trục một chiều sẵn có của máy (trọng lượng rotor, lực cắt, lò xo, thủy lực). Rất nhiều cụm trong thực tế chỉ dùng một vòng bi côn theo đúng cách này. Cái sai là để trục tự do theo chiều không được chặn.
5.3 Ba hệ số e, Y, Y₀ dùng để làm gì
| Hệ số | Trị số của 33205 | Dùng khi nào |
| e | 0,35 | Ngưỡng so sánh. So tỷ số Fa/Fr với e để biết dùng công thức tải tương đương nào |
| Y | 1,7 | Hệ số quy đổi tải dọc trục sang tải động tương đương P khi Fa/Fr > e |
| Y₀ | 0,9 | Hệ số quy đổi tải dọc trục sang tải tĩnh tương đương P₀ |
Đọc nhanh: nếu Fa/Fr ≤ 0,35 thì P = Fr. Nếu Fa/Fr > 0,35 thì P = 0,4·Fr + 1,7·Fa. Với tải tĩnh, P₀ = 0,5·Fr + 0,9·Fa, và lấy P₀ = Fr nếu kết quả nhỏ hơn Fr.
5.4 Các mã vòng bi côn cùng lỗ 25 mm DAVITA đang phân phối
Cùng đường kính lỗ nhưng khác dãy kích thước thì đường kính ngoài, bề rộng và khả năng tải khác nhau rất nhiều. Bảng dưới lấy đúng số từ skf.com:
| Mã sản phẩm | d × D × T (mm) | C (kN) | C₀ (kN) | Dãy ISO 355 |
| 30205 J2/Q | 25 × 52 × 16,25 | 38,1 | 33,5 | 3CC |
| 30305 | 25 × 62 × 18,25 | 55,3 | 43 | 2FB |
| 32305 | 25 × 62 × 25,25 | 74,1 | 63 | 2FD |
| 33205 — mã đang xem | 25 × 52 × 22 | 57,9 | 56 | 2CE |
Lưu ý khi thay thế: không đổi lẫn vòng ngoài (cup) và cụm vòng trong (cone) giữa hai mã khác nhau, kể cả khi trông giống nhau. Chỉ thay nguyên bộ.
6. Ứng dụng điển hình và hướng dẫn chọn nhanh
Vòng bi côn được chọn khi cụm trục phải chịu đồng thời tải hướng kính lớn và tải dọc trục lớn. Các vị trí thường gặp trong nhà máy và trên thiết bị di động:
- Moay-ơ bánh xe xe tải, rơ-moóc, máy kéo — luôn lắp cặp mặt đối mặt.
- Hộp giảm tốc và hộp số công nghiệp — trục vào, trục ra, bánh răng côn xoắn có lực dọc trục lớn.
- Trục chính máy công cụ — cần độ cứng vững cao, lắp lưng đối lưng có lực căng trước.
- Máy nông nghiệp, máy xây dựng — tải va đập, môi trường bụi bẩn.
- Con lăn, bàn xoay, cần trục — tải nặng, tốc độ thấp.
6.1 Chọn nhanh theo điều kiện làm việc
| Điều kiện làm việc | Hướng chọn |
| Tải dọc trục nhỏ so với tải hướng kính (Fa/Fr ≤ 0,35) | Dãy hẹp (302, 320, 329) là đủ, tiết kiệm không gian và chi phí |
| Tải dọc trục lớn (Fa/Fr > 0,35) | Ưu tiên dãy góc lớn (313) hoặc dãy rộng (322, 323, 332) |
| Cần độ cứng vững cao, chống lệch trục | Lắp lưng đối lưng, có lực căng trước |
| Trục dài, gối đỡ có sai lệch đồng tâm | Lắp mặt đối mặt để giảm nhạy với lệch trục |
| Tốc độ cao gần 13 000 v/ph | Kiểm tra bôi trơn và nhiệt độ, cân nhắc bản có hậu tố Q hoặc thế hệ SKF Explorer |
| Môi trường bụi bẩn, nước | Vòng bi côn không có phớt — phải dựa vào phớt của gối đỡ |
7. Lắp đặt và bảo trì
7.1 Đặc điểm phải nhớ: vòng bi côn tách rời được
Vòng ngoài (cup) và cụm vòng trong kèm con lăn (cone) là hai chi tiết rời. Hệ quả thực tế:
- Không đổi lẫn cup và cone giữa hai vòng bi khác nhau, kể cả cùng mã — SKF chỉ bảo đảm khe hở khi giữ nguyên bộ xuất xưởng.
- Lắp cup vào gối đỡ và cone vào trục riêng biệt — đây là ưu điểm khi lắp trên dây chuyền.
- Khi tháo ra để kiểm tra, đánh dấu để lắp lại đúng bộ và đúng chiều.
7.2 Chuẩn bị trục và gối đỡ
| Kích thước | Trị số của 33205 | Ý nghĩa |
| da | max. 31 mm | Đường kính vai trục đỡ vòng trong — không được lớn hơn trị số này |
| db | min. 32 mm | Đường kính mặt tựa trục phía còn lại |
| Da | 43 – 46 mm | Khoảng đường kính mặt tựa trong gối đỡ |
| Db | min. 49 mm | Đường kính mặt tựa gối phía còn lại |
| Ca | min. 4 mm | Chiều rộng khoảng trống cần chừa trong gối đỡ ở mặt hông lớn |
| Cb | min. 4 mm | Chiều rộng khoảng trống cần chừa ở mặt hông nhỏ |
| ra | max. 1 mm | Bán kính góc lượn tối đa của vai trục |
| rb | max. 1 mm | Bán kính góc lượn tối đa của vai gối đỡ |
Góc lượn của trục và gối đỡ phải nhỏ hơn hoặc bằng ra và rb, nếu không vòng bi sẽ tựa lên góc lượn thay vì lên mặt vai và bị lệch.
7.3 Điều chỉnh khe hở hoặc lực căng trước
Khác với vòng bi cầu, khe hở làm việc của vòng bi côn được tạo ra lúc lắp bằng cách dịch một trong hai vòng bi theo phương dọc trục. Ba cách thường dùng: căn đệm (shim), nắp có ren điều chỉnh, hoặc đai ốc khóa trên trục.
- Khe hở dương nhẹ: dùng cho cụm chạy nóng, trục dài, có giãn nở nhiệt.
- Lực căng trước: dùng khi cần độ cứng vững và độ chính xác quay cao (trục chính, bánh răng côn).
- Siết quá tay là nguyên nhân hỏng sớm phổ biến nhất — vòng bi nóng lên, mỡ cháy, con lăn tróc rỗ.
7.4 Bôi trơn
Mã 33205 không được nạp mỡ sẵn và không có phớt. Phải nạp mỡ khi lắp và tái bôi trơn theo chu kỳ. Lượng mỡ ban đầu thường lấp khoảng 30–50 % khoảng trống trong vòng bi; nạp đầy 100 % chỉ dùng cho tốc độ rất thấp.
7.5 Dấu hiệu cần thay
- Tiếng rít hoặc tiếng gằn đổi theo tải, không đổi theo tốc độ.
- Nhiệt độ gối đỡ tăng bất thường sau khi đã ổn định.
- Rơ dọc trục đo được lớn hơn trị số lắp ráp ban đầu.
- Mỡ đổi màu sẫm, có mạt kim loại.
8. Mã tương đương của các hãng khác
Phần số cơ bản 33205 theo tiêu chuẩn ISO nên các hãng dùng chung — cùng d 25 mm, D 52 mm, T 22 mm và cùng dãy ISO 355 mã 2CE. Khác nhau nằm ở hậu tố và ở hệ Anh:
| Hạng mục | SKF | Cách hãng khác thường ghi |
| Số cơ bản hệ mét | 33205 | 33205 — dùng chung ở hầu hết các hãng |
| Vòng cách thép dập | J2 | J, TN, hoặc không ghi |
| Đầu con lăn tối ưu | Q | không có ký hiệu tương đương thống nhất |
| Cấp chính xác cao | CL7C | P5, ABEC-5, hoặc ký hiệu riêng từng hãng |
| Bộ cup và cone rời hệ Anh | — | Hãng Mỹ ghi hai mã riêng cho cup và cone, khác hẳn số hệ mét |
Lưu ý riêng của dòng côn: ngoài kích thước lắp, phải đối chiếu thêm góc tiếp xúc và ba hệ số e, Y, Y₀. Hai vòng bi cùng d × D × T mà khác góc tiếp xúc thì lắp vẫn vừa nhưng khả năng chịu tải dọc trục khác hẳn. Cần quy đổi chính xác thì liên hệ Technical team của DAVITA để được hỗ trợ.
DAVITA chỉ cung cấp và bảo hành hàng SKF chính hãng.
9. Mua hàng tại DAVITA
| Hạng mục | Nội dung |
| Tình trạng hàng | Gọi hotline để biết số lượng còn tại thời điểm anh/chị cần. DAVITA phân phối nhiều dãy côn cùng lỗ 25 mm nên đổi dãy được ngay nếu mã đang xem hết |
| Cam kết | Đại lý Ủy quyền của SKF tại Việt Nam — hàng chính hãng 100% |
| Chứng từ | Hóa đơn VAT, Hàng chính hãng và Chứng chỉ đầy đủ |
| Hỗ trợ kỹ thuật | Tư vấn chọn dãy và góc tiếp xúc, tính khe hở hoặc tiền tải khi lắp cặp, đối chiếu mã hãng khác |
| Giao hàng | Giao nhanh trong TP.HCM, chuyển phát đi các tỉnh |
9.1 Câu hỏi thường gặp
| Câu hỏi | Trả lời |
| 33205 và 30205 J2/Q lắp lẫn được không? | Hai mã cùng đường kính lỗ 25 mm nhưng khác dãy kích thước nên đường kính ngoài và bề rộng khác nhau — xem bảng ở mục 5.4 trước khi đổi. Ngay cả khi kích thước lắp trùng, vẫn phải so góc tiếp xúc và hệ số e, Y, Y₀. |
| Mua một con 33205 lắp được không? | Được, miễn là chiều dọc trục còn lại đã có bộ phận khác chặn. Một vòng bi côn chịu tải hướng kính và tải dọc trục MỘT chiều, nên chiều ngược lại chỉ cần được giữ bởi một vòng bi thứ hai (côn hoặc loại khác), bởi vai trục và nắp gối, hoặc bởi lực dọc trục một chiều sẵn có của máy. Chỉ sai khi không có gì chặn chiều còn lại. |
| T, B và C khác nhau ra sao? | T = 22 mm là chiều rộng tổng thể của cả vòng bi, dùng để tính không gian gối đỡ. B = 22 mm là chiều rộng riêng vòng trong, C = 18 mm là chiều rộng riêng vòng ngoài. Vì hai vòng tách rời và lệch nhau nên T không bằng B cộng C. |
| Vòng bi có sẵn mỡ chưa? | Chưa. Đây là loại hở, người dùng tự nạp mỡ khi lắp hoặc dùng bôi trơn bằng dầu. Tải nặng nên chọn mỡ chịu áp lực cực đại EP. |
| Vì sao phải chỉnh khe hở khi lắp? | Vòng bi côn không có khe hở sẵn từ nhà máy như vòng bi cầu. Khe hở làm việc chỉ hình thành khi dịch một trong hai vòng bi theo phương dọc trục lúc lắp ráp. Siết quá tay làm vòng bi nóng và hỏng sớm. |
| Ba hệ số e, Y, Y₀ lấy ở đâu ra? | Từ bảng Dữ liệu tính toán của chính mã này trên skf.com — mục 4.3 ở trên. Với 33205: e = 0,35, Y = 1,7, Y₀ = 0,9. |
LIÊN LẠC TƯ VẤN KỸ THUẬT HOẶC BÁO GIÁ TỐT NHẤT CHO vòng bi côn một dãy SKF 33205
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DAVITA — Đại lý phân phối Vòng bi/ Bạc đạn SKF tại Việt Nam. Hàng chính hãng 100%, có sẵn kho giao hàng nhanh nhất, xuất hóa đơn VAT, chứng chỉ đầy đủ.
Nhắn Zalo DAVITAGọi Hotline: 0966.440.140 – Ms. ÁnhGửi yêu cầu báo giá
| Dãy kích thước | 2CE |
Kích thước
| d | 25.0 mm | Đường kính lỗ |
| D | 52.0 mm | Đường kính ngoài |
| T | 22.0 mm | Chiều rộng toàn bộ |
| d1 | ≈ 38.7 mm | Đường kính gờ của vòng trong |
| B | 22.0 mm | Chiều rộng của vòng trong |
| C | 18.0 mm | Chiều rộng của vòng ngoài |
| r1,2 | min. 1.0 mm | Kích thước góc lượn của vòng trong |
| r3,4 | min. 1.0 mm | Kích thước góc lượn của vòng ngoài |
| a | 13.9 mm | Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất |
Kích thước mặt tựa
| da | max. 31.0 mm | Đường kính của mặt tựa trục |
| db | min. 32.0 mm | Đường kính của mặt tựa trục |
| Da | min. 43.0 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| Da | max. 46.0 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| Db | min. 49.0 mm | Đường kính mặt tựa gối |
| Ca | min. 4.0 mm | Chiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông lớn |
| Cb | min. 4.0 mm | Chiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông nhỏ |
| ra | max. 1.0 mm | Bán kính góc lượn của trục |
| rb | max. 1.0 mm | Bán kính góc lượn của ổ |
Dữ liệu tính toán
| Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKF | SKF Explorer | |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 57.9 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 56.0 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 6.0 kN |
| Tốc độ tham khảo | 10000.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn | 13000.0 r/min | |
| Trị số giới hạn | e | 0.35 |
| Hệ số tính toán | Y | 1.7 |
| Hệ số tính toán | Y0 | 0.9 |
To install this Web App in your iPhone/iPad press
and then Add to Home Screen.