1. Order code: PATG1102N
2. Description: ENERPAC Air-driven Hydraulic hand/foot pump, for Single Acting cylinder / Bơm thủy lực ENERPAC chạy khí nén cho xi lanh 1 chiều, áp tối đa 700bar, vận hành tay/chân, thể tích bình dầu 2.08 Lít, 3/3 Treadle Valve
3. Air Hydraulic Pump – Manual Valve / Bơm Thủy lực Dùng Khí Nén – Van Điều khiển Tay
| Description (Mô tả chi tiết) | Value (Giá trị) |
|---|---|
| Maximum Operating Pressure / Áp suất làm việc tối đa | 700 bar |
| Cylinder Compatibility / Tương thích với xi lanh | Single-acting / Xi lanh tác động đơn |
| Reservoir Capacity / Dung tích bình chứa dầu | 2081 cm³ |
| Usable Oil Capacity / Dung tích dầu sử dụng | 2081 cm³ |
| Maximum Flow at Rated Pressure / Lưu lượng tối đa tại áp suất định mức | 0,16 l/min |
| Output Flow Rate No Load / Lưu lượng đầu ra khi không tải | 1,0 l/min |
| Output Flow Rate Load / Lưu lượng đầu ra khi có tải | 0,16 l/min |
| Valve Function / Chức năng van | Advance / Hold / Retract (Tiến / Giữ / Thu hồi) |
| Valve Operation / Kiểu vận hành van | Manual (Thủ công) |
| Valve Type / Loại van | 3-way, 3-position (Van 3 cửa, 3 vị trí) |
| Power Source / Nguồn cấp | Air (Khí nén) |
| Pump Control / Điều khiển bơm | Manual (Thủ công) |
| Air Pressure Range / Dải áp suất khí nén | 2,8 - 8,8 bar |
| Air Consumption / Lưu lượng tiêu thụ khí nén | 340 l/min |
| Weight / Khối lượng | 8,2 kg |
- Enerpac Turbo II Air Over Hydraulic Pumps generate the hydraulic pressure you need using the air pressure you have available. / Bơm thủy lực khí nén Enerpac Turbo II tạo ra áp suất thủy lực cần thiết bằng nguồn khí nén sẵn có tại nơi làm việc.
- The Air Saver Piston reduces air consumption, and the pump can start at low pressures from 50-125 psi.
/ Công nghệ Air Saver Piston giúp giảm lượng khí nén tiêu thụ và cho phép bơm khởi động ở áp suất khí nén thấp từ 50-125 psi. - Turbo II Air-Hydraulic Pumps suit medium or lower cycle applications.
/ Bơm thủy lực khí nén Turbo II phù hợp với các ứng dụng có tần suất làm việc trung bình hoặc thấp. - They provide all the power and speed needed for simple clamping circuits and single acting tools.
/ Bơm cung cấp đầy đủ công suất và tốc độ cần thiết cho các mạch kẹp đơn giản và các dụng cụ thủy lực tác động đơn. - At only 75 dBA, the Turbo II Series helps to keep the noise level to a minimum. / Với độ ồn chỉ 75 dBA, dòng Turbo II giúp duy trì mức tiếng ồn ở mức tối thiểu.
- Choose from a range with maximum working pressure of either 5,000 or 10,000 psi, and various reservoir capacities from 116 - 462 in³ (2100 - 7500 cm³)./ Lựa chọn các model có áp suất làm việc tối đa 5.000 psi hoặc 10.000 psi, cùng nhiều dung tích bình chứa dầu từ 116 - 462 in³ (2.100 - 7.500 cm³).
- Each PATG pump variant includes a 3-way, 3-position valve for Advance / Hold / Retract functions. / Mỗi model bơm PATG được trang bị van 3 cửa, 3 vị trí với các chức năng Tiến (Advance) / Giữ (Hold) / Thu hồi (Retract).
- Turbo II Air Over Hydraulic Pump Series: / Các dòng bơm thủy lực khí nén Turbo II:
- PATG - Treadle for foot or hand operation/ PATG - Điều khiển bằng bàn đạp chân hoặc bằng tay.
- PARG - Pendant Operation/ PARG - Điều khiển bằng tay điều khiển treo (Pendant).
- PAMG - Manual lever operated. For double-acting applications./ PAMG - Điều khiển bằng cần gạt tay. Dành cho các ứng dụng xi lanh tác động kép.
- PACG - For remote valve mount. For work holding, 5000 psi (350 bar)./ PACG - Dùng để lắp van điều khiển từ xa. Phù hợp cho các ứng dụng kẹp giữ chi tiết, áp suất 5.000 psi (350 bar).
- PASG - Includes mount for a single DO3 Valve./ PASG - Tích hợp sẵn đế lắp cho 01 van DO3.
5. Features / Đặc điểm nổi bật
- High efficiency cast aluminum air motor for increased life and reduced air consumption.
/ Động cơ khí nén bằng hợp kim nhôm đúc hiệu suất cao giúp tăng tuổi thọ và giảm lượng khí nén tiêu thụ. - Reinforced heavy-duty reservoir for applications in tough environments. / Bình chứa dầu được gia cường chắc chắn, phù hợp với các ứng dụng trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
- High efficiency cast aluminium air motor./ Động cơ khí nén bằng hợp kim nhôm đúc có hiệu suất vận hành cao.
- New generation air saver piston with rugged one-piece design reduces air consumption and operating costs./ Piston Air Saver thế hệ mới với thiết kế nguyên khối chắc chắn giúp giảm lượng khí nén tiêu thụ và chi phí vận hành.
- Return-to-tank port for use in remote valve applications./ Tích hợp cổng hồi dầu về bình chứa để sử dụng trong các ứng dụng lắp van điều khiển từ xa.
- Quieter operation - reduced noise level to 76 dBA./ Hoạt động êm hơn với mức độ ồn giảm xuống còn 76 dBA.
- Operating air pressure: 2,8 - 8,8 bar, enables pump to start at extremely low pressure./ Áp suất khí nén vận hành: 2,8 - 8,8 bar, cho phép bơm khởi động ở áp suất khí nén rất thấp.
- External adjustable pressure relief valve (behind sight glass)./ Van xả áp có thể điều chỉnh từ bên ngoài (được bố trí phía sau kính quan sát).
- Internal pressure relief valve provides overload protection./ Van an toàn xả áp tích hợp bên trong giúp bảo vệ hệ thống khỏi tình trạng quá tải.
6. Product Dimensions / Kích thước Sản phẩm
| Description (Mô tả chi tiết) | Value (Giá trị) |
|---|---|
| Dimension A / Kích thước A | 396 mm (15.6") |
| Dimension B / Kích thước B | 201 mm (7.92") |
| Dimension C / Kích thước C | 209 mm (8.22") |
| Dimension D / Kích thước D | 230 mm (9.04") |
| Dimension E / Kích thước E | 102 mm (4") |
| Dimension H / Kích thước H | 131 mm (5.08") |
| Dimension J / Kích thước J | 146 mm (5.75") |
| Dimension K / Kích thước K | 83.31 mm (3.28") |
| Dimension L / Kích thước L | 112 mm (3.28") |
| Dimension M / Kích thước M | 437 mm (17.2") |
![]() |
Sản phẩm thay thế
Những sản phẩm khác này có thể khiến bạn quan tâm
