Kích thước
| Chiều rộng kẹp bên ngoài | {'max': '200.0', 'min': '52.0'} mm |
| Chiều dài hữu ích của tay cảo | 200.0 mm |
| Chiều cao vấu | 9.8 mm |
| Chiều dài toàn bộ của tay cảo | 327 mm |
| Chiều dài vấu | 18.0 mm |
| Chiều rộng vấu | 28.0 mm |
| Trục thủy lực, hành trình của pít-tông | 75.0 mm |
| Ren bộ điều hợp của cảo | UN 1,25 x 12 tpi |
| Tổng chiều dài của trục | 485 mm |
Tính năng
| Ứng dụng khuyến cáo | Để tháo vòng bi, bánh răng, puli và các bộ phận hình tròn công nghiệp khác trong ứng dụng công nghiệp, xây dựng và nông nghiệp bằng mối lắp chặt trên trục |
| Phù hợp để tháo chi tiết gia công khỏi lỗ côn (trục thẳng) | Có |
| Phù hợp để tháo vòng bi khỏi ngõng trục côn (trục côn) | Có |
| Phù hợp để tháo vòng bi khỏi ống lót (côn rút hoặc côn đẩy) | Có |
| Phù hợp để tháo chi tiết gia công khỏi kết cấu kín (gối đỡ có trục) | Không |
| Phù hợp để tháo chi tiết gia công khỏi gối đỡ | Không |
| Phù hợp với (các) loại vòng bi | Tất cả |
| Tạo lực tháo | Trục thủy lực (TMHS 75) |
| Các phương tiện đặc biệt | Cơ cấu mở dựa trên lò xo |
| Lực tháo (tối đa) | 75.0 kN |
| Số tay cảo | 3 |
| Chi tiết mũi trục | có, ⌀ 30mm |
| Màu sắc | Màu đen, tay cầm màu đỏ |
| Vật liệu | Thép hợp kim, được tôi cứng và ram |
| Lớp mạ | Được phốt phát hóa thành màu đen, được sơn tĩnh điện màu đỏ |
| Sản phẩm có bên trong hộp đựng | 1x Cảo TMMA 75H ; 1x Trục thủy lực được lắp TMHS 75; 2x Chi tiết nối trục, 1x Chi tiết mũi xoay, 1x Tay cầm, 1x Thanh tay cầm; 1x Hướng dẫn sử dụng in trên giấy |
Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 7.09 kg |
| Mã eClass | 23-05-19-01 |
| Mã UNSPSC | 27111712 |
Alternative Products
These other products might interest you