1. Order code: TKRS 11
Maker: SKF
2. Description: Compact LED stroboscope The SKF Stroboscope TKRS 11 is a compact and easy-to-use stroboscope for visual inspection of running machines. The TKRS 11 is characterised by its simplicity and ergonomics. It uses three ultra-bright LEDs and can operate up to 5:30 hrs using three AA-batteries. / Đèn pin nháy LED cầm tay nhỏ gọn
SKF Stroboscope TKRS 11 là một thiết bị stroboscope nhỏ gọn và dễ sử dụng, dùng để kiểm tra trực quan các máy móc đang vận hành. TKRS 11 nổi bật với thiết kế đơn giản và tiện dụng. Thiết bị sử dụng ba đèn LED siêu sáng và có thể hoạt động liên tục tối đa 5 giờ 30 phút với ba pin AA.
- Quick speed selection with rotary button / Chọn nhanh tốc độ bằng núm xoay
- Black and white LCD display / Màn hình LCD đen trắng
- Three ultra-bright LEDs / Ba đèn LED siêu sáng
- Robust and ergonomic design / Thiết kế chắc chắn và tiện dụng
- Supplied in a sturdy carrying case with 3 x AA batteries included / Đóng gói trong hộp đựng chắc chắn, kèm theo 3 pin AA
Hiệu suất
| Công suất chiếu sáng ở khoảng cách 0,3 m (12 in) | 2000.0 lx |
| Độ sáng (khoảng thời gian chớp sáng, tính theo độ) | {'max': 5.0, 'min': 0.2} ° |
| Tốc độ chớp (số lần chớp/phút) | {'max': 30000.0, 'min': 30.0} FPM |
Tính năng
| Ứng dụng khuyến nghị | Được sử dụng để kiểm tra trực quan thiết bị quay có sử dụng vòng bi, bánh răng, đai, quạt và xích; Cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt để kiểm tra hoa văn |
| Nguồn chớp | 3 LED's |
| Màu sắc của ánh sáng | {'max': 8000.0, 'min': 5000.0} K |
| Đo tốc độ bằng laze | Không |
| Lệch pha | Có |
| Màn hình hiển thị | LCD Monochrome |
| Tính năng của phần mềm | Chế độ chớp sáng |
| Phạm vi kích hoạt bên ngoài (tính theo Lần chớp/Phút) | {} FPM |
| Kết nối công tắc khởi động bên ngoài | - |
| Điều tín hiệu | - |
| Tự động tắt | 10 phút, 5 phút, tắt |
| Đầu nối ba chân | Có, (1/4-20 UNC) |
| Vật liệu chế tạo gối đỡ | Hỗn hợp PC/ABS, đúc phun ép bằng cao su TPU |
| Màu sắc | Màu xanh lơ; Màu xám sẫm |
| Pin | 3x AA (pin alkaline (trang bị kèm) hoặc pin sạc) |
| Tuổi thọ pin | 5.5 h |
| Bộ đổi nguồn | Không |
| Kích thước dụng cụ | 78 x 225 x 50 mm |
| Instrument weight | 290.0 g |
| Cấp bảo vệ (IP) | IP 30 |
| Dải nhiệt độ làm việc | {'max': 40.0, 'min': 0.0} °C |
| Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị | {'max': 45.0, 'min': -20.0} °C |
| Độ ẩm tương đối | 10 to 90%, non-condensing |
| Kích thước vỏ (l x h x w) | 260 x 85 x 180 mm |
| Sản phẩm có bên trong hộp đựng | Đèn chớp; 3x pin AA; Hướng dẫn sử dụng (MP5486); 1x Hộp đựng (cỡ A) |
Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 0.87 kg |
| Mã eClass | 23-05-19-01 |
| Mã UNSPSC | 41112202 |
Sản phẩm thay thế
Những sản phẩm khác này có thể khiến bạn quan tâm