Bỏ qua để đến Nội dung
SKF
Mã: EIDV02194
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

Ổ đỡ có vòng bi FYC 60 TF

Ổ đỡ Tròn có vòng bi SKF

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính bu lông đế16.0 mm
Đường kính trục60.0 mm
Chiều rộng tổng thể của gối đỡ48.0 mm
Chiều rộng, tổng56.7 mm
Đường kính trung bình của lỗ bu lông của gối đỡ loại mặt bích tròn và tam giác160.0 mm
Chiều rộng ổ bi, tổng thể65.1 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định52.7 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định36.0 kN
Tốc độ giới hạn3400.0 r/min
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Tính năng

Loại gối đỡCó mặt bích
Gối đỡ loại mặt bíchTròn
Số lượng lỗ bu lông dùng cho then cài4
Loại lỗ bu lông siếtDẹt
Phương tiện giữ lại, vòng trongVít hãm
Loại lỗHình trụ
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, gối đỡGang
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmKhông có
Mỡ bôi trơnMỡ
Lỗ tái bôi trơnVới
Đầu bơm mỡ (vú mỡ)Với

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm4.73 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536

Tuân thủ tiêu chuẩnJIS
Mục đích cụ thểCho các ứng dụng nông nghiệp
Vật liệu, gối đỡGang
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Kiểu làm kín, ổ biTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmKhông có
Lớp mạKhông có

Kích thước

d60.0 mmĐường kính lỗ
d1≈ 75.64 mmĐường kính ngoài của vòng trong
A48.0 mmChiều rộng gối đỡ
A115.0 mmChiều rộng mặt bích
A312.0 mmChiều cao tâm ngỏng trục tang trống
B65.1 mmChiều rộng của vòng trong
B165.1 mmChiều rộng tổng thể ổ lăn
B410.0 mmKhoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm ren
Db137.1 mmĐường kính ngoài
Dc135.0 mmĐường kính định tâm
J160.0Pitch diameter of bolt holes
J1113.1 mmKhoảng cách giữa các bu lông đế
L195.0 mmĐường kính ngoài
N19.0 mmChiều dài lỗ bu lông đế
s139.7 mmKhoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn
T56.7 mmChiều rộng tổng thể

Dữ liệu tính toán

Tải trọng động cơ bản danh địnhC52.7 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC036.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu1.53 kN
Tốc độ giới hạn3400.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Thông tin lắp ráp

Vít hãmG2M10x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãm5.0 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm16.5 N·m
Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, mmG16.0 mm
Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, inchG0.625 in

Kích thước

Đường kính bu lông đế16.0 mm
Đường kính trục60.0 mm
Chiều rộng tổng thể của gối đỡ48.0 mm
Chiều rộng, tổng56.7 mm
Đường kính trung bình của lỗ bu lông của gối đỡ loại mặt bích tròn và tam giác160.0 mm
Chiều rộng ổ bi, tổng thể65.1 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định52.7 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định36.0 kN
Tốc độ giới hạn3400.0 r/min
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Tính năng

Loại gối đỡCó mặt bích
Gối đỡ loại mặt bíchTròn
Số lượng lỗ bu lông dùng cho then cài4
Loại lỗ bu lông siếtDẹt
Phương tiện giữ lại, vòng trongVít hãm
Loại lỗHình trụ
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, gối đỡGang
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmKhông có
Mỡ bôi trơnMỡ
Lỗ tái bôi trơnVới
Đầu bơm mỡ (vú mỡ)Với

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm4.73 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536