Skip to Content
SKF
Mã: EIDV01870
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

7222 BECBM

Vòng bi SKF

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính lỗ110.0 mm
Đường kính ngoài200.0 mm
Chiều rộng38.0 mm
Góc tiếp xúc40.0 °

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định163.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định156.0 kN
Tốc độ tham khảo4000.0 r/min
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

Tính năng

Kiểu tiếp xúcTiếp xúc tiêu chuẩn (tiếp xúc hai điểm)
Số dòng1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Kiểu vòng đệmVòng trong và vòng ngoài một mảnh
Vòng cáchĐồng thau gia công cắt gọt
Kiểu lắp cặpKhông
Vòng bi lắp cặp bất kỳCó
Khe hở trong hướng trụcNot applicable
Điều kiện lắp cặp (khe hở hướng trục/dự ứng lực)Khe hở hướng trục CB
Cấp dung saiCấp P6 (P6)
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Indicative product carbon footprint to manufacture17.7 kg CO2e

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm4.92 kg
Mã eClass23-05-08-03
Mã UNSPSC31171531

Đường kính lỗ110.0 mm
Đường kính ngoài200.0 mm
Chiều rộng38.0 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông lớn)≈ 144.85 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông nhỏ)≈ 127.12 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài (mặt hông lớn)≈ 167.35 mm
Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất84.0 mm
Kích thước góc lượnmin. 2.1 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.1 mm
Đường kính của mặt tựa trụcmin. 122.0 mm
Đường kính mặt tựa gối đỡmax. 188.0 mm
Đường kính mặt tựa gốimax. 193.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 2.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh định163.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định156.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏi5.3 kN
Tốc độ tham khảo4000.0 r/min
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min
Hệ số tải trọng hướng trục tối thiểu0.353
Hệ số tải trọng hướng kính tối thiểu0.095
Trị số giới hạn1.14

Đường kính lỗ110.0 mm
Đường kính ngoài200.0 mm
Chiều rộng38.0 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông lớn)≈ 144.85 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông nhỏ)≈ 127.12 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài (mặt hông lớn)≈ 167.35 mm
Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất84.0 mm
Kích thước góc lượnmin. 2.1 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.1 mm
Đường kính của mặt tựa trụcmin. 122.0 mm
Đường kính mặt tựa gối đỡmax. 188.0 mm
Đường kính mặt tựa gốimax. 193.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 2.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh định163.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định156.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏi5.3 kN
Tốc độ tham khảo4000.0 r/min
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min
Hệ số tải trọng hướng trục tối thiểu0.353
Hệ số tải trọng hướng kính tối thiểu0.095
Trị số giới hạn1.14

Đường kính lỗd110.0 mm
Đường kính ngoàiD200.0 mm
Chiều rộngB38.0 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông lớn)d1≈ 144.85 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông nhỏ)d2≈ 127.12 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài (mặt hông lớn)D1≈ 167.35 mm
Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suấta84.0 mm
Kích thước góc lượnr1,2min. 2.1 mm
Kích thước góc lượnr3,4min. 1.1 mm
Đường kính của mặt tựa trụcdamin. 122.0 mm
Đường kính mặt tựa gối đỡDamax. 188.0 mm
Đường kính mặt tựa gốiDbmax. 193.0 mm
Bán kính góc lượnramax. 2.0 mm
Bán kính góc lượnrbmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh địnhC163.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC0156.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu5.3 kN
Tốc độ tham khảo4000.0 r/min
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min
Hệ số tải trọng hướng trục tối thiểuA0.353
Hệ số tải trọng hướng kính tối thiểukr0.095
Trị số giới hạne1.14

Kích thước

Đường kính lỗ110.0 mm
Đường kính ngoài200.0 mm
Chiều rộng38.0 mm
Góc tiếp xúc40.0 °

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định163.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định156.0 kN
Tốc độ tham khảo4000.0 r/min
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

Tính năng

Kiểu tiếp xúcTiếp xúc tiêu chuẩn (tiếp xúc hai điểm)
Số dòng1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Kiểu vòng đệmVòng trong và vòng ngoài một mảnh
Vòng cáchĐồng thau gia công cắt gọt
Kiểu lắp cặpKhông
Vòng bi lắp cặp bất kỳCó
Khe hở trong hướng trụcNot applicable
Điều kiện lắp cặp (khe hở hướng trục/dự ứng lực)Khe hở hướng trục CB
Cấp dung saiCấp P6 (P6)
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Indicative product carbon footprint to manufacture17.7 kg CO2e

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm4.92 kg
Mã eClass23-05-08-03
Mã UNSPSC31171531