Skip to Content
SKF
Mã: EIDV01921
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

7313 BECBJ

Vòng bi SKF, mã 7313 BECBJ
Xuất xứ: Austria

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính lỗ65.0 mm
Đường kính ngoài140.0 mm
Chiều rộng33.0 mm
Góc tiếp xúc40.0 °

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định116.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Tốc độ tham khảo6000.0 r/min
Tốc độ giới hạn6300.0 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

Tính năng

Kiểu tiếp xúcTiếp xúc tiêu chuẩn (tiếp xúc hai điểm)
Số dòng1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Kiểu vòng đệmVòng trong và vòng ngoài một mảnh
Vòng cáchThép tấm
Kiểu lắp cặpKhông
Vòng bi lắp cặp bất kỳCó
Khe hở trong hướng trụcNot applicable
Điều kiện lắp cặp (khe hở hướng trục/dự ứng lực)Khe hở hướng trục CB
Cấp dung saiCấp 6 (P6)
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Indicative carbon footprint for new product / Dấu chân các-bon tham khảo của sản phẩm mới7.88 kg CO2e

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm2.19 kg
Mã eClass23-05-08-03
Mã UNSPSC31171531

Đường kính lỗ65.0 mm
Đường kính ngoài140.0 mm
Chiều rộng33.0 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông lớn)≈ 94.15 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông nhỏ)≈ 78.45 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài (mặt hông lớn)≈ 112.85 mm
Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất60.0 mm
Kích thước góc lượnmin. 2.1 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.1 mm
Đường kính của mặt tựa trụcmin. 77.0 mm
Đường kính mặt tựa gối đỡmax. 128.0 mm
Đường kính mặt tựa gốimax. 133.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 2.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh định116.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏi3.65 kN
Tốc độ tham khảo6000.0 r/min
Tốc độ giới hạn6300.0 r/min
Hệ số tải trọng hướng trục tối thiểu0.112
Hệ số tải trọng hướng kính tối thiểu0.1
Trị số giới hạn1.14

Đường kính lỗ65.0 mm
Đường kính ngoài140.0 mm
Chiều rộng33.0 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông lớn)≈ 94.15 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông nhỏ)≈ 78.45 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài (mặt hông lớn)≈ 112.85 mm
Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất60.0 mm
Kích thước góc lượnmin. 2.1 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.1 mm
Đường kính của mặt tựa trụcmin. 77.0 mm
Đường kính mặt tựa gối đỡmax. 128.0 mm
Đường kính mặt tựa gốimax. 133.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 2.0 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh định116.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏi3.65 kN
Tốc độ tham khảo6000.0 r/min
Tốc độ giới hạn6300.0 r/min
Hệ số tải trọng hướng trục tối thiểu0.112
Hệ số tải trọng hướng kính tối thiểu0.1
Trị số giới hạn1.14

Đường kính lỗd65.0 mm
Đường kính ngoàiD140.0 mm
Chiều rộngB33.0 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông lớn)d1≈ 94.15 mm
Đường kính gờ của vòng trong (mặt hông nhỏ)d2≈ 78.45 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài (mặt hông lớn)D1≈ 112.85 mm
Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suấta60.0 mm
Kích thước góc lượnr1,2min. 2.1 mm
Kích thước góc lượnr3,4min. 1.1 mm
Đường kính của mặt tựa trụcdamin. 77.0 mm
Đường kính mặt tựa gối đỡDamax. 128.0 mm
Đường kính mặt tựa gốiDbmax. 133.0 mm
Bán kính góc lượnramax. 2.0 mm
Bán kính góc lượnrbmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh địnhC116.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC086.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu3.65 kN
Tốc độ tham khảo6000.0 r/min
Tốc độ giới hạn6300.0 r/min
Hệ số tải trọng hướng trục tối thiểuA0.112
Hệ số tải trọng hướng kính tối thiểukr0.1
Trị số giới hạne1.14

Kích thước

Đường kính lỗ65.0 mm
Đường kính ngoài140.0 mm
Chiều rộng33.0 mm
Góc tiếp xúc40.0 °

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định116.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Tốc độ tham khảo6000.0 r/min
Tốc độ giới hạn6300.0 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

Tính năng

Kiểu tiếp xúcTiếp xúc tiêu chuẩn (tiếp xúc hai điểm)
Số dòng1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Kiểu vòng đệmVòng trong và vòng ngoài một mảnh
Vòng cáchThép tấm
Kiểu lắp cặpKhông
Vòng bi lắp cặp bất kỳCó
Khe hở trong hướng trụcNot applicable
Điều kiện lắp cặp (khe hở hướng trục/dự ứng lực)Khe hở hướng trục CB
Cấp dung saiCấp 6 (P6)
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Indicative carbon footprint for new product / Dấu chân các-bon tham khảo của sản phẩm mới7.88 kg CO2e

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm2.19 kg
Mã eClass23-05-08-03
Mã UNSPSC31171531