Skip to Content
SKF
Mã: EIDV06280
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

PCMF 121415 E

SKF PTFE composite flanged bushing
Made in Slovakia

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính lỗ12.0 mm
Đường kính ngoài14.0 mm
Chiều rộng15.0 mm
Đường kính mặt bích20.0 mm
Độ dày mặt bích1.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định, hướng kính12.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng kính39.0 kN
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng trục9.15 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng trục28.5 kN

Tính năng

Kiểu thiết kếCó mặt bích
Vật liệuPTFE composite
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm0.0053 kg
Mã eClass23-05-01-90
Mã UNSPSC31171605

Vật liệuComposite PTFE
Đường kính lỗd12.0 mm
Đường kính ngoàiD14.0 mm
Chiều rộngB15.0 mm
Đường kính ngoài mặt bíchD120.0 mm
Chiều rộng mặt bíchB11.0 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcc1min. 0.1 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcc1max. 0.6 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcc2min. 0.2 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcc2max. 1.0 mm
Bán kính mặt bích/đường kính ngoài ống lótrmax. 1.0 mm
Dung sai trụcf7
Dung sai gối đỡH7
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng kínhC12.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng kínhC039.0 kN
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng trụcCa9.15 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng trụcC0a28.5 kN
Hệ số tải trọng động đặc trưngK80.0 N/mm²
Hệ số tải trọng tĩnh đặc trưngK0250.0 N/mm²
Hệ số phụ thuộc vào loại vật liệu và ổ lănKM480.0
Tốc độ trượt cho phépvmax. 2.0 m/s
Hệ số ma sátµ0.03
Hệ số ma sátµ0.25
Nhiệt độ làm việcmin. -200.0 °C
Nhiệt độ làm việcmax. 250.0 °C

Vật liệuComposite PTFE
Đường kính lỗ12.0 mm
Đường kính ngoài14.0 mm
Chiều rộng15.0 mm
Đường kính ngoài mặt bích20.0 mm
Chiều rộng mặt bích1.0 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcmin. 0.1 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcmax. 0.6 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcmin. 0.2 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcmax. 1.0 mm
Bán kính mặt bích/đường kính ngoài ống lótmax. 1.0 mm
Dung sai trụcf7
Dung sai gối đỡH7
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng kính12.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng kính39.0 kN
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng trục9.15 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng trục28.5 kN
Hệ số tải trọng động đặc trưng80.0 N/mm²
Hệ số tải trọng tĩnh đặc trưng250.0 N/mm²
Hệ số phụ thuộc vào loại vật liệu và ổ lăn480.0
Tốc độ trượt cho phépmax. 2.0 m/s
Hệ số ma sát0.03
Hệ số ma sát0.25
Nhiệt độ làm việcmin. -200.0 °C
Nhiệt độ làm việcmax. 250.0 °C

Vật liệuComposite PTFE
Đường kính lỗd12.0 mm
Đường kính ngoàiD14.0 mm
Chiều rộngB15.0 mm
Đường kính ngoài mặt bíchD120.0 mm
Chiều rộng mặt bíchB11.0 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcc1min. 0.1 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcc1max. 0.6 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcc2min. 0.2 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcc2max. 1.0 mm
Bán kính mặt bích/đường kính ngoài ống lótrmax. 1.0 mm
Dung sai trụcf7
Dung sai gối đỡH7
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng kínhC12.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng kínhC039.0 kN
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng trụcCa9.15 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng trụcC0a28.5 kN
Hệ số tải trọng động đặc trưngK80.0 N/mm²
Hệ số tải trọng tĩnh đặc trưngK0250.0 N/mm²
Hệ số phụ thuộc vào loại vật liệu và ổ lănKM480.0
Tốc độ trượt cho phépvmax. 2.0 m/s
Hệ số ma sátµ0.03
Hệ số ma sátµ0.25
Nhiệt độ làm việcmin. -200.0 °C
Nhiệt độ làm việcmax. 250.0 °C

Vật liệuComposite PTFE
Đường kính lỗd12.0 mm
Đường kính ngoàiD14.0 mm
Chiều rộngB15.0 mm
Đường kính ngoài mặt bíchD120.0 mm
Chiều rộng mặt bíchB11.0 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcc1min. 0.1 mm
Chiều dài lỗ góc lượn - hướng trụcc1max. 0.6 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcc2min. 0.2 mm
Chiều dài đường kính ngoài góc lượn - hướng trụcc2max. 1.0 mm
Bán kính mặt bích/đường kính ngoài ống lótrmax. 1.0 mm
Dung sai trụcf7
Dung sai gối đỡH7
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng kínhC12.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng kínhC039.0 kN
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng trụcCa9.15 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng trụcC0a28.5 kN
Hệ số tải trọng động đặc trưngK80.0 N/mm²
Hệ số tải trọng tĩnh đặc trưngK0250.0 N/mm²
Hệ số phụ thuộc vào loại vật liệu và ổ lănKM480.0
Tốc độ trượt cho phépvmax. 2.0 m/s
Hệ số ma sátµ0.03
Hệ số ma sátµ0.25
Nhiệt độ làm việcmin. -200.0 °C
Nhiệt độ làm việcmax. 250.0 °C

Kích thước

Đường kính lỗ12.0 mm
Đường kính ngoài14.0 mm
Chiều rộng15.0 mm
Đường kính mặt bích20.0 mm
Độ dày mặt bích1.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định, hướng kính12.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng kính39.0 kN
Tải trọng động cơ bản danh định, hướng trục9.15 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định, hướng trục28.5 kN

Tính năng

Kiểu thiết kếCó mặt bích
Vật liệuPTFE composite
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm0.0053 kg
Mã eClass23-05-01-90
Mã UNSPSC31171605