Skip to Content
SKF
Mã: EIDV07222
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

NU 307 ECM

Vòng bi SKF

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính lỗ35.0 mm
Đường kính ngoài80.0 mm
Chiều rộng21.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định75.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định63.0 kN
Tốc độ tham khảo9500.0 r/min
Tốc độ giới hạn11000.0 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

Tính năng

Bộ phận ổ biỔ côn đồng bộ
Khả năng chịu dịch chuyển hướng trụcTheo cả hai hướng
Số dòng1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Loại lỗHình trụ
Vòng cáchĐồng thau gia công cắt gọt
Số lượng mặt bích, vòng ngoài2
Số lượng mặt bích, vòng trong0
Vai lắp lỏngKhông có
Khe hở trong hướng kínhCN
Cấp dung saiTiêu chuẩn
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Indicative product carbon footprint to manufacture1.97 kg CO2e

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm0.547 kg
Mã eClass23-05-09-01
Mã UNSPSC31171505

Đường kính lỗ35.0 mm
Đường kính ngoài80.0 mm
Chiều rộng21.0 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài≈ 65.8 mm
Đường kính rãnh lăn của vòng trong46.2 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.5 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.1 mm
Độ dịch vị hướng trục cho phépmax. 1.2 mm
Đường kính của ống cáchmin. 42.0 mm
Đường kính của ống cáchmax. 44.0 mm
Đường kính của mặt tựa trụcmin. 48.0 mm
Đường kính mặt tựa gốimax. 72.2 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.5 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh định75.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định63.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏi8.15 kN
Tốc độ tham khảo9500.0 r/min
Tốc độ giới hạn11000.0 r/min
Hệ số tải trọng tối thiểu0.15
Trị số giới hạn0.2
Hệ số tính toán0.6
Vòng chặn gócHJ 307 EC

Đường kính lỗ35.0 mm
Đường kính ngoài80.0 mm
Chiều rộng21.0 mm
Đường kính gờ của vòng ngoài≈ 65.8 mm
Đường kính rãnh lăn của vòng trong46.2 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.5 mm
Kích thước góc lượnmin. 1.1 mm
Độ dịch vị hướng trục cho phépmax. 1.2 mm
Đường kính của ống cáchmin. 42.0 mm
Đường kính của ống cáchmax. 44.0 mm
Đường kính của mặt tựa trụcmin. 48.0 mm
Đường kính mặt tựa gốimax. 72.2 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.5 mm
Bán kính góc lượnmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh định75.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định63.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏi8.15 kN
Tốc độ tham khảo9500.0 r/min
Tốc độ giới hạn11000.0 r/min
Hệ số tải trọng tối thiểu0.15
Trị số giới hạn0.2
Hệ số tính toán0.6
Vòng chặn gócHJ 307 EC

Đường kính lỗd35.0 mm
Đường kính ngoàiD80.0 mm
Chiều rộngB21.0 mm
Đường kính gờ của vòng ngoàiD1≈ 65.8 mm
Đường kính rãnh lăn của vòng trongF46.2 mm
Kích thước góc lượnr1,2min. 1.5 mm
Kích thước góc lượnr3,4min. 1.1 mm
Độ dịch vị hướng trục cho phépsmax. 1.2 mm
Đường kính của ống cáchdamin. 42.0 mm
Đường kính của ống cáchdamax. 44.0 mm
Đường kính của mặt tựa trụcdbmin. 48.0 mm
Đường kính mặt tựa gốiDamax. 72.2 mm
Bán kính góc lượnramax. 1.5 mm
Bán kính góc lượnrbmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh địnhC75.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC063.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu8.15 kN
Tốc độ tham khảo9500.0 r/min
Tốc độ giới hạn11000.0 r/min
Hệ số tải trọng tối thiểukr0.15
Trị số giới hạne0.2
Hệ số tính toánY0.6
Vòng chặn gócHJ 307 EC

Đường kính lỗd35.0 mm
Đường kính ngoàiD80.0 mm
Chiều rộngB21.0 mm
Đường kính gờ của vòng ngoàiD1≈ 65.8 mm
Đường kính rãnh lăn của vòng trongF46.2 mm
Kích thước góc lượnr1,2min. 1.5 mm
Kích thước góc lượnr3,4min. 1.1 mm
Độ dịch vị hướng trục cho phépsmax. 1.2 mm
Đường kính của ống cáchdamin. 42.0 mm
Đường kính của ống cáchdamax. 44.0 mm
Đường kính của mặt tựa trụcdbmin. 48.0 mm
Đường kính mặt tựa gốiDamax. 72.2 mm
Bán kính góc lượnramax. 1.5 mm
Bán kính góc lượnrbmax. 1.0 mm
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh địnhC75.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC063.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu8.15 kN
Tốc độ tham khảo9500.0 r/min
Tốc độ giới hạn11000.0 r/min
Hệ số tải trọng tối thiểukr0.15
Trị số giới hạne0.2
Hệ số tính toánY0.6
Vòng chặn gócHJ 307 EC

Kích thước

Đường kính lỗ35.0 mm
Đường kính ngoài80.0 mm
Chiều rộng21.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định75.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định63.0 kN
Tốc độ tham khảo9500.0 r/min
Tốc độ giới hạn11000.0 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

Tính năng

Bộ phận ổ biỔ côn đồng bộ
Khả năng chịu dịch chuyển hướng trụcTheo cả hai hướng
Số dòng1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Loại lỗHình trụ
Vòng cáchĐồng thau gia công cắt gọt
Số lượng mặt bích, vòng ngoài2
Số lượng mặt bích, vòng trong0
Vai lắp lỏngKhông có
Khe hở trong hướng kínhCN
Cấp dung saiTiêu chuẩn
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Indicative product carbon footprint to manufacture1.97 kg CO2e

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm0.547 kg
Mã eClass23-05-09-01
Mã UNSPSC31171505