Skip to Content
SKF
Mã: EIDV07925
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

UC 316

Vòng bi SKF lắp ổ đỡ dòng UC tải nặng
Xuất xứ: China

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính trục80.0 mm
Đường kính lỗ80.0 mm
Đường kính ngoài170.0 mm
Chiều rộng, tổng86.0 mm
Chiều rộng, vòng trong86.0 mm
Chiều rộng, vòng ngoài44.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định124.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Tốc độ giới hạn2150.0 r/min
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Tính năng

Phương tiện giữ lại, vòng trongVít hãm
Loại lỗHình trụ
Thành phần lănViên bi
Kiểu vòng ngoàiTang trống
Mở rộng vòng trongCả hai bên
Vòng cáchThép tấm
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Mỡ bôi trơnMỡ
Phương tiện để tái bôi trơnVới

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm5.45 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536

Đường kính lỗ80.0 mm
Đường kính ngoài170.0 mm
Chiều rộng của vòng trong86.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoài44.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trong≈ 107.9 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm ren14.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongmin. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn52.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh định124.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏi3.25 kN
Tốc độ giới hạn2150.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toán13.0
Vít hãmM14x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãm6.0 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm38.5 N·m

Đường kính lỗd80.0 mm
Đường kính ngoàiD170.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB86.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC44.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 107.9 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB414.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns152.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC124.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC086.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu3.25 kN
Tốc độ giới hạn2150.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M14x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN6.0 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm38.5 N·m

Đường kính lỗd80.0 mm
Đường kính ngoàiD170.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB86.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC44.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 107.9 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB414.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns152.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC124.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC086.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu3.25 kN
Tốc độ giới hạn2150.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M14x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN6.0 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm38.5 N·m

Đường kính lỗd80.0 mm
Đường kính ngoàiD170.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB86.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC44.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 107.9 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB414.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns152.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC124.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC086.5 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu3.25 kN
Tốc độ giới hạn2150.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M14x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN6.0 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm38.5 N·m

Kích thước

Đường kính trục80.0 mm
Đường kính lỗ80.0 mm
Đường kính ngoài170.0 mm
Chiều rộng, tổng86.0 mm
Chiều rộng, vòng trong86.0 mm
Chiều rộng, vòng ngoài44.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định124.0 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định86.5 kN
Tốc độ giới hạn2150.0 r/min
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Tính năng

Phương tiện giữ lại, vòng trongVít hãm
Loại lỗHình trụ
Thành phần lănViên bi
Kiểu vòng ngoàiTang trống
Mở rộng vòng trongCả hai bên
Vòng cáchThép tấm
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Mỡ bôi trơnMỡ
Phương tiện để tái bôi trơnVới

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm5.45 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536