Skip to Content
SKF
Mã: EIDV03215
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: SKF

SYJ 35 KF

Housing unit with adapter sleeve, JIS standard
Made in China

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Kích thước

Đường kính bu lông đế14.0 mm
Đường kính trục30.0 mm
Chiều cao tâm (hai nửa)47.6 mm
Chiều rộng tổng thể của gối đỡ46.0 mm
Khoảng cách tâm giữa các lỗ bu lông129.0 mm
Chiều rộng ổ bi, tổng thể30.5 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định25.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định15.3 kN
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min

Tính năng

Dụng cụ lắp đi kèmHN 7
Loại gối đỡGối đỡ
Số lượng lỗ bu lông dùng cho then cài2
Loại lỗ bu lông siếtDẹt
Phương tiện giữ lại, vòng trongỐng lót côn rút
Loại lỗCôn
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, gối đỡGang
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmKhông có
Mỡ bôi trơnMỡ
Lỗ tái bôi trơnVới
Đầu bơm mỡ (vú mỡ)Với

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm1.42 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536

Đặt mua ống lót côn rút riêng
Tuân thủ tiêu chuẩnJIS
Vật liệu, gối đỡGang
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Kiểu làm kín, ổ biTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmKhông có
Lớp mạKhông có

Kích thước

d30.0 mmĐường kính lỗ
d1≈ 46.1 mmĐường kính gờ của vòng trong
d352.0 mmĐường kính ngoài của đai ốc khóa
A46.0 mmChiều rộng cơ sở
A128.0 mmChiều rộng đỉnh
B130.5 mmChiều rộng tổng thể ổ lăn
B143.0 mmChiều rộng của ống lót
H47.6 mmChiều cao tâm ngỏng trục tang trống
H117.0 mmChiều cao chân đế
H293.0 mmChiều cao tổng thể
J129.0 mmDistance between attachment bolts
Jmax. 136.0 mmMaximum distance between attachment bolts
Jmin. 122.0 mmMinimum distance between attachment bolts
L167.0 mmChiều dài tổng thể
N17.0 mmĐường kính lỗ bu lông đế
N124.0 mmChiều dài lỗ bu lông đế
s124.45 mmKhoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn

Dữ liệu tính toán

Tải trọng động cơ bản danh địnhC25.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC015.3 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu0.655 kN
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min

Thông tin lắp ráp

Chìa vặn kèm theoHN 7
Góc siết khuyến nghị dành cho đai ốc khoáα100.0 °
Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, mmG14.0 mm
Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, inchG0.5625 in

Kích thước

Đường kính bu lông đế14.0 mm
Đường kính trục30.0 mm
Chiều cao tâm (hai nửa)47.6 mm
Chiều rộng tổng thể của gối đỡ46.0 mm
Khoảng cách tâm giữa các lỗ bu lông129.0 mm
Chiều rộng ổ bi, tổng thể30.5 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định25.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định15.3 kN
Tốc độ giới hạn5300.0 r/min

Tính năng

Dụng cụ lắp đi kèmHN 7
Loại gối đỡGối đỡ
Số lượng lỗ bu lông dùng cho then cài2
Loại lỗ bu lông siếtDẹt
Phương tiện giữ lại, vòng trongỐng lót côn rút
Loại lỗCôn
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, gối đỡGang
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmKhông có
Mỡ bôi trơnMỡ
Lỗ tái bôi trơnVới
Đầu bơm mỡ (vú mỡ)Với

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm1.42 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536