Thương hiệu:
SKF
FYJ 45 KF
Gối đỡ SKF
Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật
Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.
100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7
Kích thước
| Đường kính bu lông đế | 14.0 mm |
| Đường kính trục | 40.0 mm |
| Chiều rộng tổng thể của gối đỡ | 38.0 mm |
| Chiều rộng, tổng | 50.75 mm |
| Khoảng cách tâm giữa các lỗ bu lông | 105.0 mm |
| Chiều rộng ổ bi, tổng thể | 34.9 mm |
Hiệu suất
| Tải trọng động cơ bản danh định | 33.2 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 21.6 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4300.0 r/min |
Tính năng
| Dụng cụ lắp đi kèm | HN 9 |
| Loại gối đỡ | Có mặt bích |
| Gối đỡ loại mặt bích | Vuông |
| Số lượng lỗ bu lông dùng cho then cài | 4 |
| Loại lỗ bu lông siết | Dẹt |
| Phương tiện giữ lại, vòng trong | Ống lót côn rút |
| Loại lỗ | Côn |
| Ổ đệm cao su | Không có |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang |
| Vật liệu, vòng bi | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Tiếp xúc, tiêu chuẩn |
| Làm kín, cụm | Không có |
| Mỡ bôi trơn | Mỡ |
| Lỗ tái bôi trơn | Với |
| Đầu bơm mỡ (vú mỡ) | Với |
Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 2.0 kg |
| Mã eClass | 23-05-16-02 |
| Mã UNSPSC | 31171536 |
| Đặt mua ống lót côn rút riêng | ||
| Tuân thủ tiêu chuẩn | JIS | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Không có | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | d | 40.0 mm |
| Đường kính ngoài của vòng trong | d1 | ≈ 56.8 mm |
| Đường kính ngoài của đai ốc khóa | d3 | 65.0 mm |
| Chiều rộng gối đỡ | A | 38.0 mm |
| Chiều rộng mặt bích | A1 | 16.0 mm |
| Chiều sâu rãnh định tâm | A3 | 3.2 mm |
| Chiều rộng của ống lót | B1 | 50.0 mm |
| Đường kính ngoài trên | Db1 | 107.0 mm |
| Đường kính ngoài đế | Db2 | 108.0 mm |
| Đường kính của rãnh định tâm gối đỡ | Dc | 119.1 mm |
| Chiều dài tổng thể | L | 137.0 mm |
| Đường kính lỗ bu lông đế | N | 16.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 28.75 mm |
| Chiều rộng tổng thể | T | 50.75 mm |
| Giá trị được chỉ định cho s1 là giá trị xấp xỉ và trước khi ống lót côn được luồn vào lỗ trong của ổ bi (ống lót và lỗ vòng trong ở vị trí khởi điểm). | ||
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 33.2 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 21.6 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.915 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4300.0 r/min | |
| Chìa vặn kèm theo | HN 9 | |
| Góc siết khuyến nghị dành cho đai ốc khoá | α | 110.0 ° |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, mm | G | 14.0 mm |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, inch | G | 0.5625 in |
| Đặt mua ống lót côn rút riêng | ||
| Tuân thủ tiêu chuẩn | JIS | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Không có | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | 40.0 mm | |
| Đường kính ngoài của vòng trong | ≈ 56.8 mm | |
| Đường kính ngoài của đai ốc khóa | 65.0 mm | |
| Chiều rộng gối đỡ | 38.0 mm | |
| Chiều rộng mặt bích | 16.0 mm | |
| Chiều sâu rãnh định tâm | 3.2 mm | |
| Chiều rộng của ống lót | 50.0 mm | |
| Đường kính ngoài trên | 107.0 mm | |
| Đường kính ngoài đế | 108.0 mm | |
| Đường kính của rãnh định tâm gối đỡ | 119.1 mm | |
| Chiều dài tổng thể | 137.0 mm | |
| Đường kính lỗ bu lông đế | 16.0 mm | |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | 28.75 mm | |
| Chiều rộng tổng thể | 50.75 mm | |
| Giá trị được chỉ định cho s1 là giá trị xấp xỉ và trước khi ống lót côn được luồn vào lỗ trong của ổ bi (ống lót và lỗ vòng trong ở vị trí khởi điểm). | ||
| Tải trọng động cơ bản danh định | 33.2 kN | |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 21.6 kN | |
| Giới hạn tải trọng mỏi | 0.915 kN | |
| Tốc độ giới hạn | 4300.0 r/min | |
| Chìa vặn kèm theo | HN 9 | |
| Góc siết khuyến nghị dành cho đai ốc khoá | 110.0 ° | |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, mm | 14.0 mm | |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, inch | 0.5625 in |
| Đặt mua ống lót côn rút riêng | ||
| Tuân thủ tiêu chuẩn | JIS | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Không có | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | d | 40.0 mm |
| Đường kính ngoài của vòng trong | d1 | ≈ 56.8 mm |
| Đường kính ngoài của đai ốc khóa | d3 | 65.0 mm |
| Chiều rộng gối đỡ | A | 38.0 mm |
| Chiều rộng mặt bích | A1 | 16.0 mm |
| Chiều sâu rãnh định tâm | A3 | 3.2 mm |
| Chiều rộng của ống lót | B1 | 50.0 mm |
| Đường kính ngoài trên | Db1 | 107.0 mm |
| Đường kính ngoài đế | Db2 | 108.0 mm |
| Đường kính của rãnh định tâm gối đỡ | Dc | 119.1 mm |
| Chiều dài tổng thể | L | 137.0 mm |
| Đường kính lỗ bu lông đế | N | 16.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 28.75 mm |
| Chiều rộng tổng thể | T | 50.75 mm |
| Giá trị được chỉ định cho s1 là giá trị xấp xỉ và trước khi ống lót côn được luồn vào lỗ trong của ổ bi (ống lót và lỗ vòng trong ở vị trí khởi điểm). | ||
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 33.2 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 21.6 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.915 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4300.0 r/min | |
| Chìa vặn kèm theo | HN 9 | |
| Góc siết khuyến nghị dành cho đai ốc khoá | α | 110.0 ° |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, mm | G | 14.0 mm |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, inch | G | 0.5625 in |
| Đặt mua ống lót côn rút riêng | ||
| Tuân thủ tiêu chuẩn | JIS | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Không có | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | d | 40.0 mm |
| Đường kính ngoài của vòng trong | d1 | ≈ 56.8 mm |
| Đường kính ngoài của đai ốc khóa | d3 | 65.0 mm |
| Chiều rộng gối đỡ | A | 38.0 mm |
| Chiều rộng mặt bích | A1 | 16.0 mm |
| Chiều sâu rãnh định tâm | A3 | 3.2 mm |
| Chiều rộng của ống lót | B1 | 50.0 mm |
| Đường kính ngoài trên | Db1 | 107.0 mm |
| Đường kính ngoài đế | Db2 | 108.0 mm |
| Đường kính của rãnh định tâm gối đỡ | Dc | 119.1 mm |
| Chiều dài tổng thể | L | 137.0 mm |
| Đường kính lỗ bu lông đế | N | 16.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 28.75 mm |
| Chiều rộng tổng thể | T | 50.75 mm |
| Giá trị được chỉ định cho s1 là giá trị xấp xỉ và trước khi ống lót côn được luồn vào lỗ trong của ổ bi (ống lót và lỗ vòng trong ở vị trí khởi điểm). | ||
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 33.2 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 21.6 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.915 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4300.0 r/min | |
| Chìa vặn kèm theo | HN 9 | |
| Góc siết khuyến nghị dành cho đai ốc khoá | α | 110.0 ° |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, mm | G | 14.0 mm |
| Đường kính khuyến nghị dành cho bu lông đế, inch | G | 0.5625 in |
Kích thước
| Đường kính bu lông đế | 14.0 mm |
| Đường kính trục | 40.0 mm |
| Chiều rộng tổng thể của gối đỡ | 38.0 mm |
| Chiều rộng, tổng | 50.75 mm |
| Khoảng cách tâm giữa các lỗ bu lông | 105.0 mm |
| Chiều rộng ổ bi, tổng thể | 34.9 mm |
Hiệu suất
| Tải trọng động cơ bản danh định | 33.2 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 21.6 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4300.0 r/min |
Tính năng
| Dụng cụ lắp đi kèm | HN 9 |
| Loại gối đỡ | Có mặt bích |
| Gối đỡ loại mặt bích | Vuông |
| Số lượng lỗ bu lông dùng cho then cài | 4 |
| Loại lỗ bu lông siết | Dẹt |
| Phương tiện giữ lại, vòng trong | Ống lót côn rút |
| Loại lỗ | Côn |
| Ổ đệm cao su | Không có |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang |
| Vật liệu, vòng bi | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Tiếp xúc, tiêu chuẩn |
| Làm kín, cụm | Không có |
| Mỡ bôi trơn | Mỡ |
| Lỗ tái bôi trơn | Với |
| Đầu bơm mỡ (vú mỡ) | Với |
Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 2.0 kg |
| Mã eClass | 23-05-16-02 |
| Mã UNSPSC | 31171536 |